DANH SÁCH
ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA I
NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA
I. ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI DO NHÂN DÂN BẦU RA TRONG CUỘC TỔNG TUYỂN CỬ NGÀY 6-1-1946
HÀ NỘI
1. Hồ Chí Minh
2. Hoàng Văn Đức
3. Vũ Đình Hòe
4. Trần Duy Hưng
5. Nguyễn Văn Luyện
6. Nguyễn Thị Thục Viên
LAI CHÂU
7. Điêu Chính Chân (Thái)
8. Điêu Chính Thu (Thái)
LAO CAI
9. Nguyễn Viết Quỳnh
HÀ GIANG
10. Nguyễn Tri Phương tức Thanh Phong (Tày)
11. Vương Chí Thành (Mèo)1
CAO BẰNG
12. Nguyễn Viết Thành tức Vũ Anh
13. Nguyễn Khánh Kim (Tày)
14. Dương Đại Lâm (Nùng)
15. Giàng Văn Pao tức Kim Đao (Mèo)
LẠNG SƠN
16. Lâm Trọng Thư (Nùng)
17. Lê Huyền Trang (Tày )
18. Lương Như Ý (Tày) (*)
HẢI NINH2
19. Hoàng Văn Hà (Tày) (*)
20. Nguyễn Hiền
21. Hoàng Mậu Thành (Hán)3
QUẢNG YÊN4
22. Lê Văn Cơ
24. Trịnh Tam Tỉnh
SƠN LA
25. Sa Văn Minh (Thái)
26. Lò Văn San (Thái)
YÊN BÁI
27. Trần Đình Khánh (Tày)
28. Cầm Ngọc Lương (Thái) (*)
TUYÊN QUANG
29. Ma Văn Kinh (Tày)
30. Tạ Quốc Tiêu tức Tạ Xuân Thu
BẮC CẠN
31. Nông Văn Lạc (Tày)
32. Hoàng Hùng Sơn (Mán)5
THÁI NGUYÊN
33. Lê Trung Đình
34. Đặng Đức Thái
35. Trần Mai tức Nguyễn Trung Thành (Nùng)
BẮC GIANG
36. Nguyễn Mạnh Khuông tức Lê Hữu Chỉnh
37. Nguyễn Dương Hồng
38. Ninh Văn Phan
39. Trần Kim Xuyến
BẮC NINH
40. Bạch Di tức Vi Dân
41. Dương Đức Hiền
42. Vũ Thị Khôi tức Phan Thị Thục
43. Ngô Thế Phúc
44. Nguyễn Huy Tưởng
45. Nguyễn Duy Thân
46. Đỗ Trọng Thìn (*)
47. Nguyễn Văn Chung (*)
PHÚ THỌ
48. Lê Đồng
49. Nguyễn Hữu Hưng
50. Nguyễn Thiện Ngữ tức Việt Thanh
51. Sầm Văn Ngữ (Cao Lan)
52. Phạm Bích Tuế (*)
VĨNH YÊN6
53. Đặng Việt Châu
54. Nguyễn Quý Hùng
55. Nguyễn Công Kiêm (*)
56. Nguyễn Hữu Tạo
PHÚC YÊN7
57. Nguyễn Hữu Ngô
58. Lê Đình Thiệp
59. Lê Huy Vân
HÒA BÌNH
60. Quách Công Chẩm (Mường)
SƠN TÂY8
61. Lê Văn Hòe (*)
62. Đào Trọng Kim (*)
63. Phạm Khắc Minh tức Nguyễn Quốc Hồng
64. Khuất Duy Tiến
HÀ ĐÔNG9
66. Trịnh Văn Bô
67. Cù Huy Cận
68. Đỗ Đức Dục
69. Nguyễn Đỗ Cung
70. Bùi Bằng Đoàn
71. Hoàng Minh Giám
72. Đặng Kim Giang
73. Trần Trọng Hiệu
74. Bùi Vinh Liên
75. Nguyễn Đăng Long
76. Trương Thị Mỹ
77. Nguyễn Trọng Nhâm tức Xuân Thủy
78. Dương Đức Quyên
79. Hoàng Tích Trí
HẢI DƯƠNG
80. Bùi Thị Diệm tức Lê Phương
81. Ngô Xuân Diệu
82. Vũ Duy Hiệu
83. Nguyễn Hữu Túc tức Nguyễn Công Hòa
84. Lương Duyên Lạc
85. Đinh Văn Mão
86. Phan Tất Tuân
87. Đỗ Chu Tuấn tức Chu Anh
88. Nguyễn Trọng Yên
89. Lê Văn Khải (*)
90. Bùi Hữu Sủng (*)
91. Ngô Quang Vũ (*)
HƯNG YÊN
92. Phạm Quang Điện tức Phạm Quốc Dân
93. Trịnh Quý Đông
94. Lương Hiền tức Lê Đông
95. Lê Xuân Hựu
96. Nguyễn Ngọc Xuân
97. Cao Thị Khương
98. Bồ Xuân Luật
99. Nguyễn Mạnh Hà (*)
HẢI PHÒNG10
100. Nguyễn Sơn Hà
101. Trương Trung Phụng
102. Nguyễn Đình Thi
KIẾN AN11
103. Phạm Văn Bỉnh
104. Tô Quang Đẩu
105. Đào Trọng Hiến
106. Nguyễn Văn Sơ
107. Nguyễn Xiển
108. Nguyễn Thiện Hước (*)
109. Dương Tư Nguyên (*)
THÁI BÌNH
110. Bùi Đăng Chi tức Ngô Tất Tiến
111. Đỗ Hữu Dư
112. Nguyễn Văn Năng
113. Phan Tư Nghĩa
114. Nguyễn Văn Phiếm
115. Nguyễn Duy Phiên
116. Lê Tùng Sơn
117. Nguyễn Đức Tiến
118. Hoàng Đạo Thúy
119. Lê Thanh Thủy tức Nguyễn Thành Lê
120. Vũ Quý Mão (*)
121. Vũ Nhận (*)
122. Trần Đình Trọng (*)
NAM ĐỊNH
123. Đinh Khắc Anh
124. Vũ Đức Âu
125. Bùi Trình Khiêm
126. Bùi Xuân Mẫn
127. Lê Trọng Nghĩa tức Đoàn Xuân Tín
128. Vũ Xuân Sắc
129. Đặng Châu Tuệ
130. Hồ Đức Thành
131. Đặng Xuân Thiều
132. Nguyễn Văn Trân
133. Nguyễn Tấn Gi Trọng
134. Đỗ Văn Đoan (*)
135. Trịnh Hoài Đức (*)
136. Đoàn Phú Tứ (*)
137. Vũ Ngọc Trác (*)
THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH12
138. Trần Huy Liệu
139. Nguyễn Văn Tố
HÀ NAM
140. Dương Thế Châu
141. Nguyễn Trọng Đạt tức Lê Thành
142. Phạm Ngọc Điển
143. Lê Tư Lành
144. Nguyễn Đức Quỳ tức Đào Thành Kim
145. Đinh Gia Trinh
146. Phạm Bá Trực
NINH BÌNH
147. Trương Văn Công
148. Trần Công Chính
149. Ngô Tử Hạ
150. Phạm Văn Hồng
151. Phan Văn Lợi
152. Lê Văn Cầu
THANH HÓA
NGHỆ AN153. Lê Tất Đắc
154. Lưu Văn Bàn tức Lưu Cộng Hòa
155. Nguyễn Văn Huệ
156. Đặng Văn Hỷ
157. Lê Đỗ Kỳ
158. Nguyễn Xuân Kỳ
159. Hoàng Sĩ Oánh
160. Phạm Thúc Tiêu (Mường)
161. Đặng Phúc Thông
162. Lê Trọng Thuần tức Thoàn
163. Nguyễn Đình Thực
164. Lê Trần Đức (*)
165. Nguyễn Hữu Ngọc (*)
166. Nguyễn Văn Tĩnh tức Tinh Hoa (*)
167. Nguyễn Vĩnh Thụy tức Bảo Đại (*)
168. Chu Văn Biên
169. Nguyễn Côn
170. Võ Nguyên Giáp
171. Hoàng Văn Hoan
172. Phan Hữu Khiêm
173. Lê Viết Lượng
174. Đặng Thai Mai
175. Trần Mai
176. Tôn Thị Quế
177. Nguyễn Duy Trinh
178. Sầm Văn Kim (Thái) (*)
179. Nguyễn Đình Pháp
VINH – BẾN THỦY13
180. Trần Văn Cung
181. Nguyễn Tạo tức Nguyễn Phú Doãn
HÀ TĨNH
182. Trần Bình
183. Tạ Quang Bửu
184. Trần Hữu Duyệt
185. Lê Lộc
186. Vương Đình Lương
187. Hồ Văn Ninh
188. Nguyễn Trọng Nhã
QUẢNG BÌNH
189. Hoàng Văn Diệm
190. Võ Thuần Nho
191. Nguyễn Văn Đồng tức Đồng Sĩ Nguyên
192. Võ Văn Quyết
193. Trần Hường tức Lê Vũ
QUẢNG TRỊ
194. Lê Thế Hiếu
195. Trần Mạnh Quỳ
196. Đặng Thí
THỪA THIÊN14
197. Hoàng Anh
198. Nguyễn Kinh Chi
199. Trần Đăng Khoa
200. Đoàn Trọng Truyến
201. Thích Mật Thể (*)
HUẾ15
202. Trần Hữu Dực
203. Tôn Quang Phiệt
ĐÀ NẴNG
204. Lê Dung
QUẢNG NAM
205. Phạm Bằng
206. Phan Bôi tức Hoàng Hữu Nam
207. Phan Diêu
208. Lê Văn Hiến
209. Huỳnh Ngọc Huệ
210. Nguyễn Thế Kỷ
211. Nguyễn Xuân Nhĩ
212. Võ Sạ
213. Trần Tống
214. Đinh Tựu tức Ka Tu
215. Phan Thao
216. Lâm Quang Thự
217. Trần Đình Tri
218. Trần Viện
219. Lê Thị Xuyến
QUẢNG NGÃI
220. Nguyễn Duân
221. Phạm Văn Đồng
222. Lê Hồng Phong
223. Phạm Quang Lược
224. Hà Văn Tính
225. Hồ Thiết
226. Nguyễn Trí
227. Đinh May (Ra Đê) (*)
BÌNH ĐỊNH
228. Phan Chấn
229. Trần Huy
230. Trần Quang Khanh
231. Trần Lê
232. Lê Văn Mai
233. Nguyễn Xuân Như
234. Phạm Sanh
235. Nguyễn Đức Tín
236. Trần Tín
237. Mong Thoong (Ba Na)
238. Huỳnh Triếp
239. Nguyễn Hoàng
PHÚ YÊN
240. Huỳnh Lưu
241. Phạm Ngọc Quế
242. Trần Quỳnh
243. Phan Lưu Thanh
KHÁNH HÒA
244. Nguyễn Văn Chi
245. Đào Thiện Thi
246. Tôn Thất Vỹ tức Nguyễn Minh Vỹ
KON TUM
247. Djouik John (Ba Na) (*)
248. Ouok (Ba Na) (*)
249. Lưu Phương (*)
PLÊ CU16
250. Nguyễn Bá Hòe
251. Nay Phin (Gia Rai)
252. Recom Rock (Gia Rai) (*)
LÂM VIÊN17
253. Ngô Duy Diễn tức Ngô Duy Đích
ĐẮC LẮC
254. Y Ngông Niê Kđăm (Ê Đê)
255. Y Wang Mlô Duôn Du (Ê Đê)
PHAN RANG18
256. Trần Thi
257. Lưu Ái (Chăm) (*)
BÌNH THUẬN
258. Huỳnh Tấn Dõi (*)
259. Nguyễn Tương
ĐỒNG NAI THƯỢNG19
260. Tuprong Hiếu (*)
THÀNH PHỐ SÀI GÒN – CHỢ LỚN20
261. Huỳnh Văn Tiểng
262. Lý Chính Thắng
263. Tôn Đức Thắng
264. Nguyễn Văn Trấn
265. Hoàng Đôn Văn
CHỢ LỚN21
266. Lê Đình Cư (*)
267. Nguyễn Văn Cương
268. Nguyễn Văn Hoành
269. Kiều Tấn Lập (*)
270. Vũ Văn Lương (*)
GIA ĐỊNH22
271. Phạm Văn Khung
272. Thái Văn Lung
273. Lê Văn Mảng (*)
274. Trịnh Thị Miếng
275. Trần Văn Nguyên
276. Nguyễn Oắng
BÀ RỊA23
277. Dương Bạch Mai
BIÊN HÒA24
278. Phạm Văn Búng
279. Hoàng Minh Châu
280. Nguyễn Văn Nghĩa
281. Siểng (Khơ Me)
THỦ DẦU MỘT25
282. Nguyễn Văn Long
283. Nguyễn Đức Nhẫn (*)
284. Nguyễn Văn Triết
TÂN AN26
285. Huỳnh Văn Gấm
286. Tống Đức Viễn
MỸ THO27
287. Diệp Ba
288. Nguyễn Phi Hoanh
289. Nguyễn Văn Nguyên
290. Ngô Tấn Nhơn
291. Huỳnh Tấn Phát
292. Nguyễn Thị Thập tức Nguyễn Thị Ngọc Tốt
BẾN TRE
293. Phạm Văn Bạch
294. Nguyễn Văn Cái
295. Đỗ Phát Quang
296. Nguyễn Tẩu
297. Trần Quế Tử (*)
TRÀ VINH
298. Nguyễn Duy Khâm
299. Dung Văn Khúc tức Dương Quang Đông
300. Nguyễn Văn Tây tức Thanh Sơn
VĨNH LONG
301. Nguyễn Văn Phát
302. Phan Văn Sử
303. Nguyễn Văn Thiệt
SA ĐÉC28
304. Nguyễn Văn Cửu
305. Nguyễn Văn Huê
306. Nguyễn Văn Kiểu (*)
307. Trương Hữu Tước (*)
CHÂU ĐỐC29
308. Kim Chouru
309. Hồ Triệu Ngạn
310. Trương Tấn Phát
HÀ TIÊN30
311. Nguyễn Văn Kỉnh
LONG XUYÊN31
312. Dương Văn Ân (*)
313. Ung Văn Khiêm
314. Nguyễn Hữu Nghi
315. Nguyễn Văn Hưởng
CẦN THƠ
316. Phan Lương Báu
317. Trần Ngọc Danh
318. Nguyễn Đăng
319. Đặng Văn Quang
320. Trần Ngọc Quế
321. Đỗ Văn Y
SÓC TRĂNG
322. Phan Văn Chiêu
323. Dương Kỳ Hiệp
324. Lê Thành Phiên (*)
GÒ CÔNG32
325. Nguyễn Văn Côn
326. Trần Công Tường
RẠCH GIÁ33
327. Nguyễn Ngọc Bích
328. Trần Văn Luân
329. Huỳnh Bá Nhung
330. Nguyễn Văn Tạo
BẠC LIÊU
331. Nguyễn Văn Đính tức Hoàng Kế Ngô (*)
332. Ngô Thị Huệ
333. Cao Triều Phát
II. ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI ĐƯỢC MỞ RỘNG THÊM KHÔNG QUA BẦU CỬ 34 VIỆT NAM QUỐC DÂN ĐẢNG
1. Hoàng Ngọc Bách
2. Nguyễn Tương Bách
3. Ngô Văn Cẩn
4. Trần Văn Cầu
5. Nguyễn Văn Chấn
6. Phạm Trọng Chi
7. Nguyễn Tắc Chung
8. Trần Trung Dung
9. Đỗ Đình Tạo
10. Phạm Gia Độ
11. Nghiêm Xuân Hàm
12. Nguyễn Tôn Hoàn
13. Phạm Như Hổ
14. Lê Minh Huy
15. Đinh Văn Kính
16. Vũ Hồng Khanh
17. Nguyễn Đôn Lâm
18. Nguyễn Tường Long
19. Nguyễn Văn Luân
20. Nguyễn Văn Lực
21. Đào Văn Minh
22. Lê Ninh
23. Phan Kích Nam
24. Nguyễn Thượng Nghi
25. Chu Bá Phượng
26. Trình Quốc Quang
27. Lê Văn Quất
28. Nguyễn Văn Quỳ
29. Cung Đình Quỳ
30. Ngô Trung Sơn
31. Đặng Văn Sung
32. Nguyễn Tường Tam
33. Trịnh Như Tấu
34. Phạm Hoàng Tín
35. Lê Toại
36. Nghiêm Kế Tổ
37. Nguyễn Xuân Tùng
38. Phạm Tất Thắng
39. Nguyễn Duy Thanh
40. Nghiêm Xuân Thiện
41. Nguyễn Văn Thư
42. Trịnh Trạc
43. Phan Trâm
44. Vũ Đình Trí
45. Đỗ Văn
46. Cung Thức Vân
47. Nguyễn Bạch Vân
48. Nguyễn Văn Viễn
49. Phạm Sinh Vinh
50. Nghiêm Xuân Việt
VIỆT NAM CÁCH MẠNG ĐỒNG MINH HỘI
1. Lê Viết Cường tức Đặng Đức Cường
2. Nguyễn Dương Dung
3. Dương Văn Dư
4. Đinh Chương Dương
5. Đào Hữu Dương
6. Lý Đào tức Lý Thủy Ngọ
7. Nông Kính Đậu (Tày)
8. Nguyễn Cao Hách
9. Ngô Văn Hợp
10. Nguyễn Hữu Hợp
11. Đỗ Đình Khôi
12. Nguyễn Văn Lưu tức Phi
13. Bùi Quý Tước
14. Đặng Văn Tường
15. Nguyễn Hải Thần
16. Đàm Quang Thiện
17. Trần Tấn Thọ
18. Trương Đình Trí
19. Nông Quốc Long
20. Triệu Văn Hợi
Lưu tại Trung tâm Lưu trữ quốc gia III.
- Những đại có (*) đã bị Quốc hội truất quyền Đại biểu Quốc hội.
1. Tức dân tộc Mông (BT).
2,4, . Đơn vị hành chính cũ đã được sáp nhập thành tỉnh Quảng Ninh ngày nay (BT).
3. Tức người Hoa (BT).
5. Tức là dân tộc Dao (BT).
6,7. Đơn vị hành chính cũ đã sáp nhập với nhau thành tỉnh Vĩnh Phúc hiện nay (BT).
8,9. Đơn vị hành chính cũ đã sáp nhập với nhau thành tỉnh Hà Tây hiện nay (BT).
10,11. Đơn vị hành chính cũ đã sáp nhập với nhau thành thành phố Hải Phòng hiện nay (BT).
12. Tỉnh lỵ của tỉnh Nam Định ngày nay (BT).
13. Đơn vị hành chính cũ nay là Thành phố Vinh, tỉnh lỵ của tỉnh Nghệ An (BT).
16. Cách viết cũ của tỉnh Plâycu cũ, nay thuộc tỉnh Gia Lai (BT).
17. Đơn vị hành chính cũ nay thuộc tỉnh Lâm Đồng (BT).
18. Đơn vị hành chính cũ nay thuộc tỉnh Ninh Thuận (BT).
19. Đơn vị hành chính cũ nay thuộc tỉnh Đồng Nai, một phần thuộc tỉnh Bình Phước (BT).
20,21,22. Đơn vị hành chính cũ nay thuộc Thành phố Hồ Chí Minh (BT).
23. Đơn vị hành chính cũ nay thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (BT).
24. Đơn vị hành chính cũ nay thuộc tỉnh Đồng Nai (BT).
25. Đơn vị hành chính cũ nay thuộc tỉnh Bình Dương (BT).
26. Đơn vị hành chính cũ nay thuộc tỉnh Long An (BT).
27. Đơn vị hành chính cũ nay thuộc tỉnh Tiền Giang (BT).
28. Đơn vị hành chính cũ nay thuộc tỉnh Đồng Tháp (BT).
29,31. Các Đơn vị hành chính cũ nay thuộc tỉnh An Giang (BT).
30. Đơn vị hành chính cũ nay thuộc tỉnh Kiên Giang (BT).
32. Đơn vị hành chính cũ nay thuộc tỉnh Tiền Giang (BT).
33. Đơn vị hành chính cũ nay thuộc tỉnh Kiên Giang (BT).
34. Chỉ có Trần Văn Cầu (Việt Quốc), Lê Viết Cương, Đinh Chương Dương, Lý Đào, Ngô Văn Hợp, Nguyễn Văn Lưu, Trần Tấn Thọ (Việt Cách) là đủ tư cách đại biểu Quốc hội, còn hầu hết là bị Quốc hội truất quyền đại biểu.
|
|