|
Stt |
Tên văn bản |
Số, ký hiệu
văn bản |
Ngày
thông qua |
Ngày có
hiệu lực |
Ngày hết
hiệu lực |
Quốc hội khoá |
|
1 |
Luật cải cách ruộng đất |
197-SL |
04-12-1953 |
19-12-1953 |
30-04-1975 |
I |
|
2 |
Luật về chế độ báo chí |
100-SL/L.002 |
24-01-1957 |
20-05-1957 |
02-01-1990 |
I |
|
3 |
Luật đảm bảo quyền tự do
thân thể và quyền bất khả
xâm phạm đối với nhà ở, đồ
vật, thư tín của nhân dân |
103-SL/L.005 |
24-01-1957 |
20-05-1957 |
30-04-1975 |
I |
|
4 |
Luật quy định quyền tự do
hội họp |
101-SL/L.003 |
24-01-1957 |
20-05-1957 |
còn hiệu lực |
I |
|
5 |
Luật quy định quyền lập hội |
102-SL/L.004 |
24-01-1957 |
20-05-1957 |
30-04-1975 |
I |
|
6 |
Luật công đoàn |
108-SL/L.10 |
14-09-1957 |
05-11-1957 |
07-07-1990 |
I |
|
7 |
Luật quy định chế độ phục vụ
của sĩ quan Quân đội nhân
dân Việt Nam |
109-SL/L.11 |
29-04-1958 |
31-05-1958 |
30-04-1975[1]
|
I |
|
8 |
Luật tổ chức chính quyền địa
phương |
110-SL/L.12 |
29-04-1958 |
31-05-1958 |
10-11-1962 |
I |
|
9 |
Luật hôn nhân và gia đình |
2-SL |
29-12-1959 |
13-01-1960 |
03-01-1987 |
I |
|
10 |
Luật bầu cử đại biểu Quốc
hội nước Việt Nam dân chủ
cộng hoà |
3-SL |
31-12-1959 |
13-01-1960 |
20-12-1980 |
I |
|
11 |
Luật nghĩa vụ quân sự |
11-SL |
15-04-1960 |
28-04-1960 |
10-01-1982 |
I |
|
12 |
Luật tổ chức Quốc hội
|
17-LCT |
14-07-1960 |
26-07-1960 |
11-07-1981 |
II |
|
13 |
Luật tổ chức Hội đồng Chính
phủ |
18-LCT |
14-07-1960 |
26-07-1960 |
14-07-1981 |
II |
|
14 |
Luật tổ chức Toà án nhân dân |
19-LCT |
14-07-1960 |
26-07-1960 |
13-07-1981 |
II |
|
15 |
Luật tổ chức Viện kiểm sát
nhân dân |
20-LCT |
15-07-1960 |
26-07-1960 |
13-07-1981 |
II |
|
16 |
Luật sửa đổi và bổ sung Luật
nghĩa vụ quân sự |
50-LCT |
26-10-1962 |
10-11-1962 |
01-01-1982 |
II |
|
17 |
Luật tổ chức Hội đồng nhân
dân và Uỷ ban hành chính các
cấp |
51-LCT |
27-10-1962 |
10-11-1962 |
09-07-1983 |
II |
|
18 |
Luật sửa đổi và bổ sung Luật
nghĩa vụ quân sự |
45-LCT |
10-04-1965 |
25-04-1965 |
10-01-1982 |
III |
|
19 |
Luật bầu cử đại biểu Quốc
hội |
250-LCT |
18-12-1980 |
20-12-1980 |
18-04-1992 |
VI |
|
20 |
Luật tổ chức Quốc hội và Hội
đồng Nhà nước nước Cộng hoà
xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
1-LCT/HĐNN7 |
03-07-1981 |
11-07-1981 |
18-04-1992 |
VII |
|
21 |
Luật tổ chức Toà án nhân dân |
3-LCT/HĐNN7 |
03-07-1981 |
13-07-1981 |
10-10-1992 |
VII |
|
22 |
Luật tổ chức Hội đồng Bộ
trưởng |
2-LCT/HĐNN7 |
04-07-1981 |
14-07-1981 |
02-10-1992 |
VII |
|
23 |
Luật tổ chức Viện kiểm sát
nhân dân |
3-LCT/HĐNN7 |
04-07-1981 |
13-07-1981 |
10-10-1992 |
VII |
|
24 |
Luật nghĩa vụ quân sự |
6-LCT/HĐNN7 |
30-12-1981 |
10-01-1982 |
10-10-1992 |
VII |
|
25 |
Luật về sĩ quan Quân đội
nhân dân
Việt Nam |
6-LCT/HĐNN7 |
30-12-1981 |
10-01-1982 |
01-04-2000 |
VII |
|
26 |
Luật tổ chức Hội đồng nhân
dân và Uỷ ban nhân dân
|
11-LCT/HĐNN7 |
30-06-1983 |
09-07-1983 |
11-07-1989 |
VII |
|
27 |
Luật bầu cử đại biểu Hội
đồng nhân dân |
13-LCT/HĐNN7 |
26-12-1983 |
02-01-1984 |
11-07-1989 |
VII |
|
28 |
Bộ luật hình sự
|
17-LCT/HĐNN7 |
27-06-1985 |
01-01-1986 |
01-07-2000 |
VII |
|
29 |
Luật hôn nhân và gia đình |
21-LCT/HĐNN7 |
29-12-1986 |
03-01-1987 |
01-01-2001 |
VII |
|
30 |
Luật đất đai |
3-LCT/HĐNN8 |
29-12-1987 |
08-01-1988 |
24-07-1993 |
VIII |
|
31 |
Luật đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam |
4-LCT/HĐNN8 |
29-12-1987 |
09-01-1988 |
23-11-1996 |
VIII |
|
32 |
Luật thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu
hàng mậu dịch |
5-LCT/HĐNN8 |
29-12-1987 |
11-01-1988 |
04-01-1992 |
VIII |
|
33 |
Bộ luật tố tụng hình sự
|
7-LCT/HĐNN8 |
28-06-1988 |
09-07-1988 |
01-07-2004 |
VIII |
|
34 |
Luật quốc tịch Việt Nam |
8-LCT/HĐNN8 |
28-06-1988 |
09-07-1988 |
01-01-1999 |
VIII |
|
35 |
Luật sửa đổi, bổ sung Luật
tổ chức
Viện kiểm sát nhân dân |
11-LCT/HĐNN8 |
22-12-1988 |
04-01-1989 |
10-10-1992 |
VIII |
|
36 |
Luật sửa đổi, bổ sung Luật
tổ chức
Toà án nhân dân |
12-LCT/HĐNN8 |
22-12-1988 |
04-01-1989 |
10-10-1992 |
VIII |
|
37 |
Luật tổ chức Hội đồng nhân
dân và Uỷ ban nhân dân
|
19-LCT/HĐNN8 |
30-06-1989 |
11-07-1989 |
05-07-1994 |
VIII |
|
38 |
Luật bầu cử đại biểu Hội
đồng nhân dân |
20-LCT/HĐNN8 |
30-06-1989 |
11-07-1989 |
05-07-1994 |
VIII |
|
39 |
Luật bảo vệ sức khoẻ nhân
dân |
21-LCT/HĐNN8 |
30-06-1989 |
11-07-1989 |
còn hiệu lực |
VIII |
|
40 |
Luật báo chí |
29-LCT/HĐNN8 |
28-12-1989 |
02-01-1990 |
còn hiệu lực |
VIII |
|
41 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Bộ luật hình sự |
30-LCT/HĐNN8 |
28-12-1989 |
02-01-1990 |
01-07-2000 |
VIII |
|
42 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Bộ luật tố tụng hình sự |
39-LCT/HĐNN8 |
30-06-1990 |
07-07-1990 |
01-07-2004 |
VIII |
|
43 |
Luật công đoàn
|
40-LCT/HĐNN8 |
30-06-1990 |
07-07-1990 |
còn hiệu lực |
VIII |
|
44 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam |
41-LCT/HĐNN8 |
30-06-1990 |
07-07-1990 |
23-11-1996 |
VIII |
|
45 |
Bộ luật hàng hải
|
42-LCT/HĐNN8 |
30-06-1990 |
01-01-1991 |
01-01-2006 |
VIII |
|
46 |
Luật thuế doanh thu |
270b-NQ/HĐNN8 |
30-06-1990 |
01-10-1990 |
01-01-1999 |
VIII |
|
47 |
Luật thuế tiêu thụ đặc biệt |
270b-NQ/HĐNN8 |
30-06-1990 |
01-10-1990 |
01-01-1999 |
VIII |
|
48 |
Luật thuế lợi tức |
270b-NQ/HĐNN8 |
30-06-1990 |
01-10-1990 |
01-01-1999 |
VIII |
|
49 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật về sĩ quan
Quân đội nhân dân
Việt Nam |
45-LCT/HĐNN8 |
21-12-1990 |
02-01-1991 |
01-04-2000 |
VIII |
|
50 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật nghĩa vụ quân
sự |
46-LCT/HĐNN8 |
21-12-1990 |
02-01-1991 |
còn hiệu lực |
VIII |
|
51 |
Luật công ty |
47-LCT/HĐNN8 |
21-12-1990 |
15-04-1991 |
01-01-2000 |
VIII |
|
52 |
Luật doanh nghiệp tư nhân |
48-LCT/HĐNN8 |
21-12-1990 |
15-04-1991 |
01-01-2000 |
VIII |
|
53 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Bộ luật hình sự |
55-LCT/HĐNN8 |
12-08-1991 |
16-08-1991 |
01-07-2000 |
VIII |
|
54 |
Luật phổ cập giáo dục tiểu
học |
56-LCT/HĐNN8 |
12-08-1991 |
16-08-1991 |
còn hiệu lực |
VIII |
|
55 |
Luật bảo vệ, chăm sóc và
giáo dục
trẻ em |
57-LCT/HĐNN8 |
12-08-1991 |
16-08-1991 |
01-01-2005 |
VIII |
|
56 |
Luật bảo vệ và phát triển
rừng |
58-LCT/HĐNN8 |
12-08-1991 |
19-08-1991 |
01-04-2005 |
VIII |
|
57 |
Luật hàng không dân dụng
|
63-LCT/HĐNN8 |
26-12-1991 |
01-06-1992 |
còn hiệu lực |
VIII |
|
58 |
Luật thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu |
64-LCT/HĐNN8 |
26-12-1991 |
04-01-1992 |
01-01-2006 |
VIII |
|
59 |
Luật tổ chức Quốc hội
|
66-LCT/HĐNN8 |
15-04-1992 |
18-04-1992 |
07-01-2002 |
VIII |
|
60 |
Luật bầu cử đại biểu Quốc
hội |
67-LCT/HĐNN8 |
15-04-1992 |
18-04-1992 |
17-04-1997 |
VIII |
|
61 |
Luật tổ chức Chính phủ
|
1- L/CTN |
30-09-1992 |
02-10-1992 |
07-01-2002 |
IX |
|
62 |
Luật tổ chức Toà án nhân dân |
2- L/CTN |
06-10-1992 |
10-10-1992 |
19-04-2002 |
IX |
|
63 |
Luật tổ chức Viện kiểm sát
nhân dân |
3- L/CTN |
07-10-1992 |
10-10-1992 |
19-04-2002 |
IX |
|
64 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Bộ luật hình sự |
4- L/CTN |
22-12-1992 |
02-01-1993 |
01-07-2000 |
IX |
|
65 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Bộ luật tố tụng hình sự |
5- L/CTN |
22-12-1992 |
02-01-1993 |
01-07-2004 |
IX |
|
66 |
Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam |
6- L/CTN |
23-12-1992 |
02-01-1993 |
23-11-1996 |
IX |
|
67 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật thuế xuất
khẩu, thuế nhập khẩu |
17- L/CTN |
05-07-1993 |
01-09-1993 |
01-01-2006 |
IX |
|
68 |
Luật dầu khí |
18- L/CTN |
06-07-1993 |
01-09-1993 |
còn hiệu lực |
IX |
|
69 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật thuế lợi tức |
19- L/CTN |
06-07-1993 |
01-09-1993 |
01-01-1999 |
IX |
|
70 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật thuế doanh thu |
20- L/CTN |
05-07-1993 |
01-09-1993 |
01-01-1999 |
IX |
|
71 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật thuế tiêu thụ
đặc biệt |
21- L/CTN |
05-07-1993 |
01-09-1993 |
01-01-1999 |
IX |
|
72 |
Luật xuất bản |
22- L/CTN |
07-07-1993 |
19-07-1993 |
01-07-2005 |
IX |
|
73 |
Luật thuế sử dụng đất nông
nghiệp |
23- L/CTN |
10-07-1993 |
01-01-1994 |
còn hiệu lực |
IX |
|
74 |
Luật đất đai |
24- L/CTN |
14-07-1993 |
15-10-1993 |
01-07-2004 |
IX |
|
75 |
Luật bảo vệ môi trường |
29- L/CTN |
27-12-1993 |
10-01-1994 |
còn hiệu lực |
IX |
|
76 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật tổ chức Toà án
nhân dân |
29- L/CTN |
28-12-1993 |
01-07-1994 |
19-04-2002 |
IX |
|
77 |
Luật phá sản doanh nghiệp
|
30- L/CTN |
30-12-1993 |
01-07-1994 |
15-10-2004 |
IX |
|
78 |
Luật tổ chức Hội đồng nhân
dân và Uỷ ban nhân dân (sửa
đổi) |
35- L/CTN |
21-06-1994 |
05-07-1994 |
10-12-2003 |
IX |
|
79 |
Luật bầu cử đại biểu Hội
đồng nhân dân |
35- L/CTN |
21-06-1994 |
05-07-1994 |
10-12-2003 |
IX |
|
80 |
Luật sửa đổi một số điều của
Luật công ty |
35- L/CTN |
22-06-1994 |
01-07-1994 |
01-01-2000 |
IX |
|
81 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật doanh nghiệp
tư nhân |
35- L/CTN |
22-06-1994 |
01-07-1994 |
01-01-2000 |
IX |
|
82 |
Luật thuế chuyển quyền sử
dụng đất |
35- L/CTN |
22-06-1994 |
01-07-1994 |
còn hiệu lực |
IX |
|
83 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật nghĩa vụ quân
sự |
35- L/CTN |
22-06-1994 |
05-07-1994 |
còn hiệu lực |
IX |
|
84 |
Luật khuyến khích đầu tư
trong nước |
35- L/CTN |
22-06-1994 |
01-01-1995 |
01-01-1999 |
IX |
|
85 |
Bộ luật lao động
|
35- L/CTN |
23-06-1994 |
01-01-1995 |
còn hiệu lực |
IX |
|
86 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật hàng không dân
dụng Việt Nam |
39- L/CTN |
20-04-1995 |
30-04-1995 |
còn hiệu lực |
IX |
|
87 |
Luật doanh nghiệp nhà nước
|
39- L/CTN |
20-04-1995 |
30-04-1995 |
01-07-2004 |
IX |
|
88 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật tổ chức Toà án
nhân dân |
43- L/CTN |
28-10-1995 |
01-07-1996 |
19-04-2002 |
IX |
|
89 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật thuế tiêu thụ
đặc biệt |
43- L/CTN |
28-10-1995 |
01-01-1996 |
01-01-1999 |
IX |
|
90 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật thuế doanh thu |
43- L/CTN |
28-10-1995 |
01-01-1996 |
01-01-1999 |
IX |
|
91 |
Bộ luật dân sự
|
44- L/CTN |
28-10-1995 |
01-07-1996 |
01-01-2006 |
IX |
|
92 |
Luật khoáng sản |
47- L/CTN |
20-03-1996 |
01-09-1996 |
còn hiệu lực |
IX |
|
93 |
Luật hợp tác xã |
47- L/CTN |
20-03-1996 |
01-01-1997 |
01-07-2004 |
IX |
|
94 |
Luật ngân sách nhà nước
|
47- L/CTN |
20-03-1996 |
01-01-1997 |
01-01-2004 |
IX |
|
95 |
Luật đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam |
52- L/CTN |
12-11-1996 |
23-11-1996 |
còn hiệu lực |
IX |
|
96 |
Luật ban hành văn bản quy
phạm
pháp luật |
52- L/CTN |
12-11-1996 |
01-01-1997 |
còn hiệu lực |
IX |
|
97 |
Luật bầu cử đại biểu Quốc
hội |
01/1997/QH9 |
15-04-1997 |
17-04-1997 |
còn hiệu lực |
IX |
|
98 |
Luật thuế giá trị gia tăng |
02/1997/QH9 |
10-05-1997 |
01-01-1999 |
còn hiệu lực |
IX |
|
99 |
Luật thuế thu nhập doanh
nghiệp |
03/1997/QH9 |
10-05-1997 |
01-01-1999 |
01-01-2004 |
IX |
|
100 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Bộ luật hình sự |
04/1997/QH9 |
10-05-1997 |
22-05-1997 |
01-07-2000 |
IX |
|
101 |
Luật thương mại |
05/1997/QH9 |
10-05-1997 |
01-10-1998 |
01-01-2006 |
IX |
|
102 |
Luật Ngân hàng Nhà nước |
01/1997/QH10 |
12-12-1997 |
01-10-1998 |
còn hiệu lực |
X |
|
103 |
Luật các tổ chức tín dụng |
02/1997/QH10 |
12-12-1997 |
01-10-1998 |
còn hiệu lực |
X |
|
104 |
Luật khuyến khích đầu tư
trong nước
(sửa đổi) |
03/1998/QH10 |
20-05-1998 |
01-01-1999 |
còn hiệu lực |
X |
|
105 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật thuế xuất
khẩu, thuế nhập khẩu |
04/1998/QH10 |
20-05-1998 |
01-01-1999 |
01-01-2006 |
X |
|
106 |
Luật thuế tiêu thụ đặc biệt |
05/1998/QH10 |
20-05-1998 |
01-01-1999 |
còn hiệu lực |
X |
|
107 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật ngân sách nhà
nước |
06/1998/QH10 |
20-05-1998 |
01-01-1999 |
01-01-2004 |
X |
|
108 |
Luật quốc tịch Việt Nam
|
07/1998/QH10 |
20-05-1998 |
01-01-1999 |
còn hiệu lực |
X |
|
109 |
Luật tài nguyên nước |
08/1998/QH10 |
20-05-1998 |
01-01-1999 |
còn hiệu lực |
X |
|
110 |
Luật khiếu nại, tố cáo |
09/1998/QH10 |
02-12-1998 |
01-01-1999 |
còn hiệu lực |
X |
|
111 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật đất đai |
10/1998/QH10 |
02-12-1998 |
01-01-1999 |
01-07-2004 |
X |
|
112 |
Luật giáo dục |
11/1998/QH10 |
02-12-1998 |
01-06-1999 |
01-01-2006 |
X |
|
113 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật báo chí |
12/1999/QH10 |
12-06-1999 |
01-09-1999 |
còn hiệu lực |
X |
|
114 |
Luật doanh nghiệp |
13/1999/QH10 |
12-06-1999 |
01-01-2000 |
còn hiệu lực |
X |
|
115 |
Luật Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam |
14/1999/QH10 |
12-06-1999 |
12-06-1999 |
còn hiệu lực |
X |
|
116 |
Bộ luật hình sự |
15/1999/QH10 |
21-12-1999 |
01-07-2000 |
còn hiệu lực |
X |
|
117 |
Luật sĩ quan Quân đội nhân
dân Việt Nam |
16/1999/QH10 |
21-12-1999 |
01-04-2000 |
còn hiệu lực |
X |
|
118 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật thuế chuyển
quyền sử dụng đất |
17/1999/QH10 |
21-12-1999 |
01-01-2000 |
còn hiệu lực |
X |
|
119 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam
|
18/2000/QH10 |
09-06-2000 |
01-07-2000 |
còn hiệu lực |
X |
|
120 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật dầu khí |
19/2000/QH10 |
09-06-2000 |
01-07-2000 |
còn hiệu lực |
X |
|
121 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Bộ luật tố tụng hình sự |
20/2000/QH10 |
09-06-2000 |
01-07-2000 |
01-07-2004 |
X |
|
122 |
Luật khoa học và công nghệ |
21/2000/QH10 |
09-06-2000 |
01-01-2001 |
còn hiệu lực |
X |
|
123 |
Luật hôn nhân và gia đình |
22/2000/QH10 |
09-06-2000 |
01-01-2001 |
còn hiệu lực |
X |
|
124 |
Luật phòng, chống ma tuý |
23/2000/QH10 |
09-12-2000 |
01-06-2001 |
còn hiệu lực |
X |
|
125 |
Luật kinh doanh bảo hiểm |
24/2000/QH10 |
09-12-2000 |
01-04-2001 |
còn hiệu lực |
X |
|
126 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật đất đai |
25/2001/QH10 |
29-06-2001 |
01-10-2001 |
01-07-2004 |
X |
|
127 |
Luật giao thông đường bộ |
26/2001/QH10 |
29-06-2001 |
01-01-2002 |
còn hiệu lực |
X |
|
128 |
Luật phòng cháy và chữa cháy |
27/2001/QH10 |
29-06-2001 |
04-10-2001 |
còn hiệu lực |
X |
|
129 |
Luật di sản văn hoá |
28/2001/QH10 |
29-06-2001 |
01-01-2002 |
còn hiệu lực |
X |
|
130 |
Luật hải quan |
29/2001/QH10 |
29-06-2001 |
01-01-2002 |
còn hiệu lực |
X |
|
131 |
Luật tổ chức Quốc hội
|
30/2001/QH10 |
25-12-2001 |
07-01-2002 |
còn hiệu lực |
X |
|
132 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật bầu cử đại
biểu Quốc hội |
31/2001/QH10 |
25-12-2001 |
07-01-2002 |
còn hiệu lực |
X |
|
133 |
Luật tổ chức Chính phủ
|
32/2001/QH10 |
25-12-2001 |
07-01-2002 |
còn hiệu lực |
X |
|
134 |
Luật tổ chức Toà án nhân dân |
33/2002/QH10 |
02-04-2002 |
19-04-2002 |
còn hiệu lực |
X |
|
135 |
<
|